Ngành đường sắt chính thức có 40 ngành đào tạo đại học từ năm 2026

Ngành đường sắt chính thức có 40 ngành đào tạo đại học từ năm 2026
Quyết định 1061/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo về đường sắt trình độ đại học, ban hành ngày 04/5/2026. 
Ngành đường sắt chính thức có 40 ngành đào tạo đại học từ năm 2026

Theo tiểu mục 1.2 Mục 1 ban hành kèm theo Quyết định 1061/QĐ-BGDĐT quy định Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt như sau:

Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt gồm nhóm các ngành cốt lõi và các ngành phụ trợ – liên ngành, trong đó nhóm các ngành cốt lõi là các ngành đóng vai trò then chốt trong lĩnh vực đường sắt.

Danh mục các ngành trình độ đại học về đường sắt được phân thành 04 (bốn) phân nhóm theo cấu trúc hệ thống của công nghiệp đường sắt:

– (i) phân nhóm 01: Xây dựng và quản lý xây dựng công trình đường sắt

– (ii) phân nhóm 02: Hệ thống điện, thông tin tín hiệu, điều khiển trong đường sắt

– (iii) phân nhóm 03: Phương tiện đường sắt

– (iv) phân nhóm 04: Kinh tế và khai thác vận tải đường sắt

Cụ thể:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Phân nhóm

Ghi chú

1

7580201

Kỹ thuật xây dựng

01

2

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

01

3

7580301

Kinh tế xây dựng

01

4

7580302

Quản lý xây dựng

01

5

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

01

6

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

01

7

7520201

Kỹ thuật điện

02

8

7520207

Kỹ thuật điện tử viễn thông

02

9

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

02

10

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

02

11

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

02

12

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

02

13

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

03

14

7520103

Kỹ thuật cơ khí

03

15

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

03

16

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

03

17

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

03

18

7840101

Khai thác vận tải

04

19

7840104

Kinh tế vận tải

04

20

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

01

21

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

01

22

7520503

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

01

23

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

01

24

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

01

25

7480201

Công nghệ thông tin

02

26

7480101

Khoa học máy tính

02

27

7480106

Kỹ thuật máy tính

02

28

7480107

Trí tuệ nhân tạo

02

29

7460107

Khoa học tính toán

02

30

7460108

Khoa học dữ liệu

02

31

7480104

Hệ thống thông tin

02

32

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

02

33

7480202

An toàn thông tin

02

34

7520107

Kỹ thuật robot

03

35

7580215

Kỹ thuật an toàn giao thông

03

36

7520309

Kỹ thuật vật liệu

03

37

7510202

Công nghệ chế tạo máy

03

38

7510211

Bảo dưỡng công nghiệp

03

39

7520101

Cơ kỹ thuật

03

40

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

04

Để lại một bình luận

0978.335.393