Mẫu biểu chứng từ kế toán tiền lương theo Thông tư 99 mới nhất 2026

Mẫu biểu chứng từ kế toán tiền lương theo Thông tư 99 mới nhất 2026

Tổng hợp toán bộ danh mục mẫu biểu chứng từ kế toán tiền lương được ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, thay thế Thông tư 200)

Các chứng từ thuộc chỉ tiêu lao động tiền lương được lập nhằm mục đích theo dõi tình hình sử dụng thời gian lao động; theo dõi các khoản phải thanh toán cho người lao động trong đơn vị như: tiền lương, tiền công các khoản phụ cấp, tiền thưởng, tiền công tác phí, tiền làm thêm ngoài giờ; theo dõi các khoản thanh toán cho bên ngoài, cho các tổ chức khác như: thanh toán tiền thuê ngoài, thanh toán các khoản phải trích nộp theo lương,… và một số nội dung khác có liên quan đến lao động, tiền lương.

Cụ thể từng mẫu chứng từ kế toán kế toán như sau:

1. Mẫu Bảng thanh toán tiền lương

Đơn vị: …………….

Bộ phận:…………

Mẫu số: 01 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG
Tháng …… năm ……

Số: …………

Tổng số tiền (viết bằng chữ): ……………………………………………………………..

Ngày….tháng….năm….

Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên)

2. Mẫu Bảng thanh toán tiền thưởng

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 02 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THƯỞNG
Quý …. năm …..

Số: ……………..

STT Họ và tên Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ Mức thưởng Ghi chú
Xếp loại thưởng Số tiền Ký nhận
A B C 1 2 D E
Cộng x x x

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………………………………………………………..

Ngày….tháng….năm….

Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên)

 

3. Mẫu Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 03 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ
Tháng …. năm ….

Số: ……………

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………………………………………………………..

Ngày….tháng….năm…

Người lập bảng
(Ký, họ tên)

 

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

 

Người duyệt
(Ký, họ tên)

 

4. Mẫu Bảng thanh toán tiền thuê ngoài

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 04 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG THANH TOÁN TIỀN THUÊ NGOÀI
(Dùng cho thuê nhân công, thuê khoán việc)

Số: ………….

Họ và tên người thuê: ……………………………………………………………

Bộ phận (hoặc địa chỉ): ……………………………………………………….

Đã thuê những công việc sau để: ………. tại địa điểm ………. từ ngày…/…/… đến ngày…/…/….

Đề nghị ……….. cho thanh toán số tiền: …………………………………

Số tiền (Viết bằng chữ): …………………………………………………..

(Kèm theo… chứng từ kế toán khác)

Ngày….tháng….năm….

Người đề nghị thanh toán
(Ký, họ tên)

 

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

 

Người duyệt
(Ký, họ tên)

 

5. Mẫu Hợp đồng giao khoán

 

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 05 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Ngày… tháng… năm…

Số: …………….

Họ và tên: ………………. Chức vụ ……………………………………….

Đại diện ………………………. bên giao khoán ……………………….

Họ và tên: ………………….. Chức vụ ……………………………………….

Đại diện …………………. bên nhận khoán …………………………………….

CÙNG KÝ KẾT HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN NHƯ SAU:

I- Điều khoản chung:

– Phương thức giao khoán: …………………………………………..

– Điều kiện thực hiện hợp đồng: ………………………………………..

– Thời gian thực hiện hợp đồng: ……………………………………

– Các điều kiện khác: ………………………………………..

II- Điều khoản cụ thể:

1. Nội dung công việc khoán:

– ………………………………………………………………………………………………..

– ………………………………………………………………………………………………..

2. Trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của người nhận khoán:

– ………………………………………………………………………………………………..

– ………………………………………………………………………………………………..

3. Trách nhiệm, quyền lợi và nghĩa vụ của bên giao khoán:

– ………………………………………………………………………………………………..

– ………………………………………………………………………………………………..

Đại diện bên nhận khoán
(Ký, họ tên)
Đại diện bên giao khoán
(Ký, họ tên)

6. Mẫu Biên bản thanh lý (nghiệm thu) hợp đồng giao khoán

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 06 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BIÊN BẢN THANH LÝ (NGHIỆM THU) HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Ngày… tháng… năm…

Số: …………….

Họ và tên: ……… Chức vụ ……….. Đại diện ……. Bên giao khoán ……………..

Họ và tên: …… Chức vụ …….. Đại diện ………. Bên nhận khoán ……………

Cùng thanh lý Hợp đồng số … ngày… tháng… năm …

Nội dung công việc (ghi trong hợp đồng) đã được thực hiện: …………………..

Giá trị hợp đồng đã thực hiện: ……………………………………

Bên …….. đã thanh toán cho bên ….. số tiền là …… đồng (viết bằng chữ) …………

Số tiền bị phạt do bên ……. vi phạm hợp đồng: …… đồng (viết bằng chữ) ………..

Số tiền bên …. còn phải thanh toán cho bên …… là ……. đồng (viết bằng chữ)…………

Kết luận: ………………………………………………………………….

Đại diện bên nhận khoán
(Ký, họ tên)
Đại diện bên giao khoán
(Ký, họ tên)

7. Mẫu Bảng kê trích nộp các khoản theo lương

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 07 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ TRÍCH NỘP CÁC KHOẢN THEO LƯƠNG
Tháng …. năm…

Số: …………..

Ngày….tháng….năm….

Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên)

8. Mẫu Bảng phân bổ tiền lương và các khoản trích theo lương

Đơn vị: …………….
Bộ phận:…………
Mẫu số: 08 – LĐTL
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG
Tháng… năm…

Số: …………..

Ngày….tháng….năm….

Người lập bảng
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

=====================

Ghi chú: Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị mình, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ kế toán.

=====================

Theo điều 9 của Thông tư 99/2025/TT-BTC hướng dẫn về chứng từ kế toán thì:

1. Doanh nghiệp tham khảo để áp dụng biểu mẫu hệ thống chứng từ kế toán tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp để phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp được thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung biểu mẫu chứng từ kế toán so với biểu mẫu hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Biểu mẫu chứng từ kế toán của doanh nghiệp khi thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung phải đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 16 Luật Kế toán và phải phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, minh bạch, dễ kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu được tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp.

Khi thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung về biểu mẫu chứng từ kế toán thì doanh nghiệp có trách nhiệm ban hành Quy chế hạch toán kế toán (hoặc các tài liệu tương đương) về các nội dung sửa đổi, bổ sung để làm cơ sở thực hiện. Quy chế phải nêu rõ sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung đó và trách nhiệm của doanh nghiệp trước pháp luật về các nội dung đã sửa đổi, bổ sung.

Trường hợp doanh nghiệp không thiết kế thêm hoặc sửa đổi, bổ sung về biểu mẫu chứng từ kế toán thì áp dụng hệ thống chứng từ kế toán hướng dẫn tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

——————————————–

Để lại một bình luận

0978.335.393