Ngày 15/5/2026, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định 23/2026/QĐ-TTg về Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển.

Theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 23/2026/QĐ-TTg, từ ngày 01/7/2026, sẽ áp dụng Danh mục gồm 70 công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển tại Việt Nam.
|
STT |
Danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển |
|---|---|
| 1 | Công nghệ trí tuệ nhân tạo |
| 2 | Công nghệ dữ liệu lớn và phân tích dữ liệu |
| 3 | Công nghệ tính toán đám mây, tính toán biên, tính toán phân tán và tính toán hiệu năng cao |
| 4 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
| 5 | Công nghệ chuỗi khối (Blockchain) |
| 6 | Công nghệ lượng tử |
| 7 | Công nghệ hạ tầng số thế hệ sau (5G, 5G-A, 6G…) |
| 8 | Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp thiết bị, phần mềm, nền tảng, giải pháp số phục vụ chính quyền số, kinh tế số và xã hội số |
| 9 | Công nghệ bản sao số (Digital Twin), thực tại mở rộng (XR), BIM |
| 10 | Công nghệ địa tin học (Geoinformatics) |
| 11 | Công nghệ an ninh mạng và bảo mật thông tin tiên tiến |
| 12 | Công nghệ tương tác người – máy thông minh |
| 13 | Công nghệ thu thập, xử lý, khai thác dữ liệu viễn thông, viễn thám |
| 14 | Công nghệ thiết kế, chế tạo, đóng gói, kiểm thử chip bán dẫn, vật liệu bán dẫn |
| 15 | Công nghệ phát triển hệ điều hành cho máy tính nhúng, thiết bị di động thế hệ mới |
| 16 | Công nghệ thiết kế, chế tạo màn hình độ phân giải cao, màn hình thông minh |
| 17 | Công nghệ thiết kế, chế tạo anten thông minh |
| 18 | Công nghệ sản xuất linh hoạt, sản xuất tích hợp, sản xuất thông minh |
| 19 | Công nghệ thiết kế, chế tạo, tích hợp robot tiên tiến; thiết bị, phương tiện tự hành |
| 20 | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy công cụ điều khiển số (CNC) thế hệ mới |
| 21 | Công nghệ in 3D/bồi đắp vật liệu |
| 22 | Công nghệ gia công chính xác phi truyền thống |
| 23 | Công nghệ gia công áp lực tiên tiến tạo phôi cho sản phẩm cơ khí |
| 24 | Công nghệ hàn và xử lý bề mặt trong môi trường đặc biệt |
| 25 | Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị điều khiển, thiết bị biến đổi điện tử công suất hiệu năng cao |
| 26 | Công nghệ giám sát, quản lý, điều khiển, định vị và dẫn đường cho robot, thiết bị tự hành |
| 27 | Công nghệ chẩn đoán tình trạng hoạt động của dây chuyền, máy móc công nghiệp |
| 28 | Công nghệ thiết kế, chế tạo khuôn mẫu tiên tiến |
| 29 | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy nông nghiệp tiên tiến |
| 30 | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị giáo dục và đào tạo thông minh cho STEAM |
| 31 | Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị và dụng cụ đo lường tiên tiến |
| 32 | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống MEMS, NEMS |
| 33 | Công nghệ vũ trụ, vệ tinh, chùm vệ tinh nhỏ tầm thấp |
| 34 | Công nghệ thiết kế, chế tạo phương tiện bay không người lái |
| 35 | Công nghệ thiết kế, chế tạo thiết bị chuyên dụng cho đường sắt tốc độ cao |
| 36 | Công nghệ năng lượng tái tạo, năng lượng sạch; lưu trữ năng lượng tiên tiến |
| 37 | Công nghệ lưới điện thông minh, truyền tải điện một chiều cao áp |
| 38 | Công nghệ hệ thống động lực sử dụng năng lượng mới cho phương tiện giao thông |
| 39 | Công nghệ đo lường phát thải, thu thập, lưu trữ và sử dụng carbon |
| 40 | Công nghệ tiên tiến đánh giá trữ lượng khoáng sản chiến lược |
| 41 | Công nghệ xử lý, tái chế rác thải điện, điện tử; xử lý chất thải phóng xạ; tái chế polyme |
| 42 | Công nghệ quan trắc, dự báo và cảnh báo sớm thiên tai tích hợp AI |
| 43 | Công nghệ thiết kế, chế tạo giàn khoan, khoan và thăm dò thế hệ mới trong dầu khí |
| 44 | Công nghệ phân tách và tinh chế đất hiếm độ sạch cao |
| 45 | Công nghệ thiết kế, chế tạo máy điện hiệu năng cao |
| 46 | Công nghệ thiết kế, chế tạo thành phần cơ khí cho tuabin gió ngoài khơi |
| 47 | Công nghệ thiết kế, chế tạo cảm biến tiên tiến cho hệ thống quan trắc ô nhiễm môi trường |
| 48 | Công nghệ OMICS |
| 49 | Công nghệ sinh học tổng hợp, sinh học phân tử |
| 50 | Công nghệ tin sinh học |
| 51 | Công nghệ vi sinh thế hệ mới |
| 52 | Công nghệ mô, phôi, tế bào trong y – dược và nông nghiệp |
| 53 | Công nghệ chỉnh sửa gen, chỉ thị phân tử |
| 54 | Công nghệ phân tích và chẩn đoán phân tử |
| 55 | Công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống, thiết bị thông minh hỗ trợ chăm sóc sức khỏe |
| 56 | Công nghệ canh tác tiên tiến, bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu |
| 57 | Công nghệ bào chế, sản xuất thuốc tiên tiến hiện đại |
| 58 | Công nghệ thiết kế, chế tạo mô hình mô phỏng tạng, khối u phục vụ thử nghiệm thuốc |
| 59 | Công nghệ sản xuất vắc xin thế hệ mới |
| 60 | Công nghệ sản xuất protein tái tổ hợp, enzyme và kháng thể đơn dòng |
| 61 | Công nghệ tách chiết, tinh chế và bào chế hoạt chất tự nhiên tinh khiết |
| 62 | Công nghệ sản xuất chế phẩm nano và thuốc bảo vệ thực vật nano |
| 63 | Công nghệ sản xuất thiết bị phục hồi chức năng thần kinh |
| 64 | Công nghệ sản xuất vật liệu kháng khuẩn, kháng virus dùng trong y tế |
| 65 | Công nghệ vật liệu tiên tiến |
| 66 | Công nghệ PVD và CVD |
| 67 | Công nghệ quang tử, hệ thống quang học tiên tiến |
| 68 | Công nghệ hạt nhân, bức xạ trong y tế, công nghiệp, nông nghiệp |
| 69 | Công nghệ microwave, plasma trong y tế, xử lý môi trường và sản xuất thực phẩm |
| 70 | Công nghệ thủy âm phục vụ phát triển kinh tế biển |
